Từ: 再生产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再生产:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 再 • 生 • 产

Nghĩa của 再生产 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàishēngchǎn] tái sản xuất。指生产过程不断重复和经常更新。有两种形式,即按原规模重复的简单再生产和在扩大的规模上进行的扩大再生产。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái再:tái phát, tái phạm
táy再:táy máy
tải再:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản
再生产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再生产 Tìm thêm nội dung cho: 再生产