Từ: 再造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tái tạo
Gây dựng lại.Lời tạ ơn người khác đã cứu khỏi chết.

Nghĩa của 再造 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàizào] tái tạo; làm sống lại。重新给予生命(多用来表示对于重大恩惠的感激)。
恩同再造
ơn này khác nào ơn tái tạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái:tái phát, tái phạm
táy:táy máy
tải:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
再造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再造 Tìm thêm nội dung cho: 再造