Từ: 冒进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冒进 trong tiếng Trung hiện đại:

[màojìn] liều lĩnh; tiến bừa; làm bừa。超过具体条件和实际情况的可能,工作开始得过早,进行得过快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
冒进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒进 Tìm thêm nội dung cho: 冒进