Cao su chống va đập cửa

Chữ 鱔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱔, chiết tự chữ LƯƠN, THIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱔:

鱔 thiện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鱔

Chiết tự chữ lươn, thiện bao gồm chữ 魚 善 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鱔 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 善
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • thiến, thiện
  • thiện [thiện]

    U+9C54, tổng 23 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan4, gui4;
    Việt bính: sin5;

    thiện

    Nghĩa Trung Việt của từ 鱔

    (Danh) Con lươn.
    § Cũng như thiện
    .

    lươn, như "con lươn; lươn lẹo" (gdhn)
    thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鱔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩻛, 𩻟, 𩻪, 𩻹, 𩻺, 𩻻, 𩼀, 𩼁,

    Dị thể chữ 鱔

    , ,

    Chữ gần giống 鱔

    , , , , , , , , 鮿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鱔 Tự hình chữ 鱔 Tự hình chữ 鱔 Tự hình chữ 鱔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱔

    lươn:con lươn; lươn lẹo
    thiện:thiện (con lươn)
    鱔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鱔 Tìm thêm nội dung cho: 鱔