Cao su chống va đập cửa
Chữ 鱔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鱔, chiết tự chữ LƯƠN, THIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱔:
鱔
Biến thể giản thể: 鳝;
Pinyin: shan4, gui4;
Việt bính: sin5;
鱔 thiện
§ Cũng như thiện 鱓.
lươn, như "con lươn; lươn lẹo" (gdhn)
thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: shan4, gui4;
Việt bính: sin5;
鱔 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 鱔
(Danh) Con lươn.§ Cũng như thiện 鱓.
lươn, như "con lươn; lươn lẹo" (gdhn)
thiện, như "thiện (con lươn)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱔
| lươn | 鱔: | con lươn; lươn lẹo |
| thiện | 鱔: | thiện (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: 鱔 Tìm thêm nội dung cho: 鱔
