Từ: tác phẩm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tác phẩm:
tác phẩm
Thành phẩm đã được sáng tác ra (nói về văn chương, nghệ thuật.)
Nghĩa tác phẩm trong tiếng Việt:
["- dt. Công trình do các nghệ sĩ, các nhà văn hoá, khoa học tạo nên: tác phẩm khoa học nổi tiếng tác phẩm mới xuất bản."]Dịch tác phẩm sang tiếng Trung hiện đại:
创作 《指文艺作品。》tác phẩm có tính chất thời đại.划时代的创作。 构 《指文艺作品。》
tác phẩm xuất sắc; giai phẩm
佳构。
著述 《著作和编纂的成品。》
ông đã để lại rất nhiều tác phẩm.
先生留下的著述不多。 著作; 著; 文章 《著作的成品。》
tác phẩm học thuật
学术著作。
tác phẩm kinh điển
经典著作。
nhiều tác phẩm.
著作等身(形容著作极多)。 撰述 《撰述的作品。》
rất nhiều tác phẩm
撰述甚多。
作品; 作 《指文学艺术方面的成品。》
tác phẩm hội hoạ
绘画作品。
tác phẩm thơ
诗词作品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tác
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tác | 索: | tuổi tác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm
| phẩm | 品: | phẩm chất |
Gới ý 15 câu đối có chữ tác:
Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan
Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân
Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

Tìm hình ảnh cho: tác phẩm Tìm thêm nội dung cho: tác phẩm
