Từ: 军训 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军训:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军训 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnxùn] huấn luyện quân sự; quân huấn。军事训练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 训

huấn:chỉnh huấn, giáo huấn
军训 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军训 Tìm thêm nội dung cho: 军训