Từ: 军费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军费:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 军 • 费

Nghĩa của 军费 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnfèi] quân phí; chi phí quân sự。国家用于军事方面的经费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân军:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí费:phung phí
军费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军费 Tìm thêm nội dung cho: 军费