Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 农学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 农学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 农学 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngxué] nông học。研究农业生产的科学,内容包括作物栽培、育种、土壤、气象、肥料、农业病虫害等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 农

nông:nghề nông, nông trại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
农学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 农学 Tìm thêm nội dung cho: 农学