Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 番茄 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānqié] 1. cây cà chua。一年生或二年生草本植物,全株有软毛,花黄色。结浆果,球形或扁圆形,红或黄色,是普通蔬菜。
2. quả cà chua; trái cà chua。这种植物的果实。
2. quả cà chua; trái cà chua。这种植物的果实。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 番
| phan | 番: | phan (tên huyện) |
| phen | 番: | phen này |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiện | 番: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茄
| cà | 茄: | cà pháo, cà tím |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| nhu | 茄: | lá hương nhu |
| nhà | 茄: | nhà cửa |
| như | 茄: | như vậy |
| nhựa | 茄: | nhựa cây |

Tìm hình ảnh cho: 番茄 Tìm thêm nội dung cho: 番茄
