Từ: 番茄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 番茄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 番茄 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānqié] 1. cây cà chua。一年生或二年生草本植物,全株有软毛,花黄色。结浆果,球形或扁圆形,红或黄色,是普通蔬菜。
2. quả cà chua; trái cà chua。这种植物的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 番

phan:phan (tên huyện)
phen:phen này
phiên:phiên trấn, chợ phiên
phiện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茄

:cà pháo, cà tím
gia:phiên gia (cà chua)
già:già khắc (áo Jacket)
nhu:lá hương nhu
nhà:nhà cửa
như:như vậy
nhựa:nhựa cây
番茄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 番茄 Tìm thêm nội dung cho: 番茄