Từ: 學界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học giới
Chỉ chung những người nghiên cứu học thuật cũng như làm về ngành giáo dục.

Nghĩa của 学界 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéjiè]
giới giáo dục。指教育界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
學界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學界 Tìm thêm nội dung cho: 學界