Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
học giới
Chỉ chung những người nghiên cứu học thuật cũng như làm về ngành giáo dục.
Nghĩa của 学界 trong tiếng Trung hiện đại:
[xuéjiè] 名
giới giáo dục。指教育界。
giới giáo dục。指教育界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 學界 Tìm thêm nội dung cho: 學界
