Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呴, chiết tự chữ CÁU, GÂU, HA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呴:
呴
Pinyin: xu1, hou3, hou1, xu3;
Việt bính: heoi1;
呴 ha
Nghĩa Trung Việt của từ 呴
(Động) Thở ra.(Động) Hà hơi (cho ấm).
(Động) Mắng.
◎Như: ha xích 呵斥 mắng đuổi.
(Danh) Tiếng phát ra từ cổ họng.
◎Như: ha ha 呵呵 tiếng cười ha hả.
gâu, như "gâu gâu (tiếng chó sủa)" (vhn)
cáu, như "cáu bẳn, cáu kỉnh" (gdhn)
Chữ gần giống với 呴:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呴
| cáu | 呴: | cáu bẳn, cáu kỉnh |
| gâu | 呴: | kêu gâu gâu (tiếng chó sủa) |

Tìm hình ảnh cho: 呴 Tìm thêm nội dung cho: 呴
