Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冠世之才 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冠世之才:
quán thế chi tài
Tài năng trác việt xuất chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠
| quan | 冠: | y quan |
| quán | 冠: | quán quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 才
| tài | 才: | tài đức, nhân tài |

Tìm hình ảnh cho: 冠世之才 Tìm thêm nội dung cho: 冠世之才
