Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 曲突徙薪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲突徙薪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲突徙薪 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūtūxǐxīn] Hán Việt: KHÚC ĐỘT TỈ TÂN
trở bếp dời củi; phòng xa không cho tai hoạ xảy ra; uốn cong ống khói, dời củi đi xa (có một nhà làm ống khói thẳng, bên ngoài chất đầy củi, có người thấy thế bèn khuyên nên làm ống khói cong và để củi tránh ra xa , phòng chống hoả hoạn. Chủ nhân không nghe, quả nhiên đã xảy ra hoả hoạn. Ví với việc muốn làm điều gì, trước hết phải nghĩ ra biện pháp để bảo đảm an toàn)。有一家的烟囱很直,旁边堆着许多柴火。有客劝主人改建弯曲的烟囱,把柴火搬开,不然有着火的危险,主人不听,不久果然发生了火灾(见于《汉书·霍光传》)比喻事先采取措施,防止危险发生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徙

si:si cư (đổi chỗ ở)
tỉ:tỉ (chuyển nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薪

tân:tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
曲突徙薪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲突徙薪 Tìm thêm nội dung cho: 曲突徙薪