Từ: chở qua sông có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chở qua sông:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chởquasông

Dịch chở qua sông sang tiếng Trung hiện đại:

摆渡 《用船运载过河。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chở

chở𡪦:chuyên chở, chở hàng
chở𫽖:chuyên chở, chở hàng
chở:che chở
chở:chuyên chở, chở hàng
chở:chuyên chở, chở hàng
chở𬨱:chuyên chở, chở hàng
chở𨔾:chuyên chở, chở hàng
chở𬩅:chuyên chở, chở hàng
chở: 
chở𩅻:che chở

Nghĩa chữ nôm của chữ: qua

qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua (phân ra từng mảnh)
qua:qua đáp (từ tượng thanh: vịt cạp cạp, guốc lộc cộc)
qua:qua (nồi đất)
qua:qua (nồi đất)
qua:can qua
qua:qua (tên cũ nước Ai Lao: Lão Qua)
qua:trái khổ qua
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)
qua:qua (ngựa đặc biệt mõm đen lông vàng của vua Đường Thái Tông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sông

sông:con sông
sông:con sông
sông𪷹:con sông
sông:con sông
chở qua sông tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chở qua sông Tìm thêm nội dung cho: chở qua sông