Cao su chống va đập cửa

Từ: 政壇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 政壇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chính đàn
Giới chính trị.
◎Như:
tha tại đương kim chính đàn chiếm hữu cử túc khinh trọng đích địa vị
位 ông ấy hiện tại trong giới chính trị chiếm giữ địa vị trọng yếu cầm cân nẩy mực.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壇

đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
đườn:đườn đưỡn; nằm đườn ra
政壇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 政壇 Tìm thêm nội dung cho: 政壇