Từ: 胞兄弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胞兄弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bào huynh đệ
Anh em ruột.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
胞兄弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胞兄弟 Tìm thêm nội dung cho: 胞兄弟