Từ: 插架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 插架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 插架 trong tiếng Trung hiện đại:

[chājià] xếp trên kệ; xếp trên giá。图书馆将书刊放于藏书架上。
插架的外文书有609部。
sách ngoại văn xếp trên kệ có 609 bộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
插架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 插架 Tìm thêm nội dung cho: 插架