Từ: rô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rô:

噜 lỗ, rô

Đây là các chữ cấu thành từ này: rô

lỗ, rô [lỗ, rô]

U+565C, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嚕;
Pinyin: lu1;
Việt bính: lou1;

噜 lỗ, rô

Nghĩa Trung Việt của từ 噜

Giản thể của chữ 嚕.

Nghĩa của 噜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嚕)
[lū]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: LỖ
lải nhải。啰唆。

Chữ gần giống với 噜:

㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噜

嚕,

Chữ gần giống 噜

呢, 嗡, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟,

Tự hình:

Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜 Tự hình chữ 噜

Nghĩa chữ nôm của chữ: rô

rô鮋:cá rô
rô𫙔:cá rô
rô󱅫:cá rô
rô𩼁:cá rô
rô鱸:cá rô
rô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rô Tìm thêm nội dung cho: rô