Cao su chống va đập cửa

Từ: bờ đối diện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bờ đối diện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bờđốidiện

Dịch bờ đối diện sang tiếng Trung hiện đại:

彼岸 《(书>(江、河、湖、海的)那一边; 对岸。》
对岸 《一定水域互相对着的两岸互称对岸。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bờ

bờ:bờ ruộng
bờ: 
bờ:bờ ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: đối

đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối𣝉: 
đối:đối diện; đối đãi; đối tác
đối󱰬:cá đối
đối𩼷:cá đối

Nghĩa chữ nôm của chữ: diện

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
bờ đối diện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bờ đối diện Tìm thêm nội dung cho: bờ đối diện