Cao su chống va đập cửa

Từ: 冢子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冢子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trủng tử
Con trưởng đích. Cũng gọi là
trủng tự
嗣.Thái tử.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冢

trũng:chỗ trũng
trổng:chửi trổng (chửi đổng)
trủng:trủng (mô đất trên mả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
冢子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冢子 Tìm thêm nội dung cho: 冢子