Cao su chống va đập cửa

Chữ 冢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冢, chiết tự chữ TRŨNG, TRỔNG, TRỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冢:

冢 trủng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冢

Chiết tự chữ trũng, trổng, trủng bao gồm chữ 冖 豖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

冢 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 豖
  • mịch
  • trủng [trủng]

    U+51A2, tổng 10 nét, bộ Mịch 冖
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhong3;
    Việt bính: cung2
    1. [冢宰] trủng tể 2. [冢子] trủng tử;

    trủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 冢

    (Danh) Mồ cao, mả đắp cao.
    § Cũng viết là trủng
    .
    ◇Sử Kí : Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng , (Cao Tổ bản kỉ ) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.

    (Danh)
    Đỉnh núi.
    ◇Thi Kinh : Bách xuyên phất đằng, San trủng tốt băng , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Trăm sông tràn vọt, Đỉnh núi sụt lở.

    (Danh)
    Chỗ đất cao để tế tự.
    § Tức là .
    ◎Như: trủng thổ chỗ đất thiên tử tế thần.

    (Tính)
    Trưởng, đứng đầu.
    ◎Như: trủng tử con trưởng, trủng tể quan coi cả trăm quan, tức là quan tể tướng.

    trổng, như "chửi trổng (chửi đổng)" (gdhn)
    trủng, như "trủng (mô đất trên mả)" (gdhn)
    trũng, như "chỗ trũng" (gdhn)

    Nghĩa của 冢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (塚)
    [zhǒng]
    Bộ: 冖 - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHỦNG
    phần mộ; mộ phần。坟墓。
    古冢
    ngôi mộ cổ
    荒冢
    mộ hoang; mồ hoang
    衣冠冢
    mộ chôn quần áo và di vật

    Chữ gần giống với 冢:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 冢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冢 Tự hình chữ 冢 Tự hình chữ 冢 Tự hình chữ 冢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冢

    trũng:chỗ trũng
    trổng:chửi trổng (chửi đổng)
    trủng:trủng (mô đất trên mả)
    冢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冢 Tìm thêm nội dung cho: 冢