Từ: 常常 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常常:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常常 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángcháng] thường thường; thường; luôn (sự việc phát sinh)。(事情的发生)不止一次,而且时间相隔不久。
他的工作积极,常常受到表扬。
anh ta làm việc rất tích cực, thường được biểu dương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 
常常 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常常 Tìm thêm nội dung cho: 常常