Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硷, chiết tự chữ KIỀM, THIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硷:
硷 kiềm, thiêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 硷
硷
Biến thể phồn thể: 礆鹼;
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;
硷 kiềm, thiêm
kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Pinyin: jian3, peng1;
Việt bính: gaan2;
硷 kiềm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 硷
Giản thể của chữ 鹼.kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)
Nghĩa của 硷 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (礆,鹼)
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。
[jiǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 12
Hán Việt: KIỂM
kiềm; kiềm thổ。同"碱"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硷
| kiềm | 硷: | chất kiềm |

Tìm hình ảnh cho: 硷 Tìm thêm nội dung cho: 硷
