Chữ 硷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硷, chiết tự chữ KIỀM, THIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硷:

硷 kiềm, thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硷

Chiết tự chữ kiềm, thiêm bao gồm chữ 石 佥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硷 cấu thành từ 2 chữ: 石, 佥
  • thạch, đán, đạn
  • thiêm
  • kiềm, thiêm [kiềm, thiêm]

    U+7877, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 礆鹼;
    Pinyin: jian3, peng1;
    Việt bính: gaan2;

    kiềm, thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 硷

    Giản thể của chữ .
    kiềm, như "chất kiềm" (gdhn)

    Nghĩa của 硷 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礆,鹼)
    [jiǎn]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỂM
    kiềm; kiềm thổ。同"碱"。

    Chữ gần giống với 硷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Dị thể chữ 硷

    , ,

    Chữ gần giống 硷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷 Tự hình chữ 硷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硷

    kiềm:chất kiềm
    硷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硷 Tìm thêm nội dung cho: 硷