Từ: 深通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深通:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 深 • 通

Nghĩa của 深通 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēntōng] tinh thông; nắm vững; quán triệt。精通。
深通傣语。
nắm vững tiếng Thái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum深:thum thủm
thâm深:thâm trầm
thăm深:thăm thẳm
thẫm深:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm深: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong通:thong dong
thuôn通: 
thuông通: 
thuồng通: 
thông通:thông hiểu
深通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深通 Tìm thêm nội dung cho: 深通