Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 深通 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深通:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 深通 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēntōng] tinh thông; nắm vững; quán triệt。精通。
深通傣语。
nắm vững tiếng Thái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu
深通 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 深通 Tìm thêm nội dung cho: 深通