Từ: 结盟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 结盟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 结 • 盟

Nghĩa của 结盟 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéméng] kết thành đồng minh; liên kết; liên minh。结成同盟。
不结盟国家。
các nước không liên kết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết结:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh盟:minh thệ (thề)
结盟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 结盟 Tìm thêm nội dung cho: 结盟