Cao su chống va đập cửa

Từ: 冤業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冤業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oan nghiệp
Phật giáo thuật ngữ: Nghiệp oan khuất báo ứng do kiếp trước làm việc ác.Kẻ thù, oan cừu.Chỉ nhân duyên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冤

oan:oan ức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
冤業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冤業 Tìm thêm nội dung cho: 冤業