chiến sắc
Vẻ mặt cung kính sợ sệt. ◇Luận Ngữ 論語:
Bột như chiến sắc, túc súc súc, như hữu tuần
勃如戰色, 足蹜蹜, 如有循 (Hương đảng 鄉黨) Biến sắc mặt như cung kính sợ sệt, chân rón rén bước như noi theo vật gì.Vẻ sắc không khí chiến tranh. ◇Dương Thừa 楊乘:
Vân hà hữu chiến sắc
雲霞有戰色 (Giáp Tí tuế thư sự 甲子歲書事) Mây và ráng mang vẻ sắc chiến tranh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰
| chiến | 戰: | chiến tranh, chiến đấu |
| chuyến | 戰: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| xuyến | 戰: | xao xuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 戰色 Tìm thêm nội dung cho: 戰色
