Từ: 戰色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chiến sắc
Vẻ mặt cung kính sợ sệt. ◇Luận Ngữ 語:
Bột như chiến sắc, túc súc súc, như hữu tuần
色, , 循 (Hương đảng 黨) Biến sắc mặt như cung kính sợ sệt, chân rón rén bước như noi theo vật gì.Vẻ sắc không khí chiến tranh. ◇Dương Thừa 乘:
Vân hà hữu chiến sắc
色 (Giáp Tí tuế thư sự 事) Mây và ráng mang vẻ sắc chiến tranh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến:chiến tranh, chiến đấu
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
戰色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰色 Tìm thêm nội dung cho: 戰色