Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰凉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngliáng] 形
lạnh ngắt; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh cóng。(物体)很凉。
浑身冰凉。
toàn thân lạnh buốt
冰凉的酸梅汤。
nước ô mai lạnh ngắt
两手冻得冰凉。
hai tay lạnh cóng
lạnh ngắt; lạnh buốt; lạnh giá; lạnh cóng。(物体)很凉。
浑身冰凉。
toàn thân lạnh buốt
冰凉的酸梅汤。
nước ô mai lạnh ngắt
两手冻得冰凉。
hai tay lạnh cóng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉
| lương | 凉: | thê lương |

Tìm hình ảnh cho: 冰凉 Tìm thêm nội dung cho: 冰凉
