Từ: 冰夷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰夷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng di
Tức
Bằng Di
夷, theo truyền thuyết là
hà thần
神 thần sông.
§ Cũng gọi là
Hà Bá
伯.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夷

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
di:man di; tru di
:dì (em mẹ); dì ghẻ
:cái gì
rợ:mọi rợ
冰夷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰夷 Tìm thêm nội dung cho: 冰夷