Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰瓶 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngpíng] phích nước đá; phích đá。大口的保温瓶,通常用来盛冰棍儿等冷食。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶
| bình | 瓶: | bình rượu |

Tìm hình ảnh cho: 冰瓶 Tìm thêm nội dung cho: 冰瓶
