Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngpíng] phích nước đá; phích đá。大口的保温瓶,通常用来盛冰棍儿等冷食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
冰瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰瓶 Tìm thêm nội dung cho: 冰瓶