Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 冰雹 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngbáo] mưa đá 。空中降下来的冰块,多在晚春和夏季的午后伴同雷阵雨出现,给农作物带来很大危害。也叫雹,通称雹子。有的地区叫冷子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雹
| bão | 雹: | bão táp |

Tìm hình ảnh cho: 冰雹 Tìm thêm nội dung cho: 冰雹
