Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰雹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰雹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冰雹 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngbáo] mưa đá 。空中降下来的冰块,多在晚春和夏季的午后伴同雷阵雨出现,给农作物带来很大危害。也叫雹,通称雹子。有的地区叫冷子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雹

bão:bão táp
冰雹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰雹 Tìm thêm nội dung cho: 冰雹