Từ: 不辞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不辞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 辞

Nghĩa của 不辞 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùcí] 1. không lời từ biệt; cáo từ; không chào chia tay; không từ biệt。不告别。
不辞而别
ra đi không lời từ biệt
2. không nề; không nề hà; không tư; không thoái thác。 不推脱;不拒绝。
不辞辛劳
không nề gian lao vất vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辞

từ辞:từ điển; cáo từ
不辞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不辞 Tìm thêm nội dung cho: 不辞