Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 霸業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霸業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá nghiệp
Sự nghiệp làm chủ các chư hầu. ◇Tam quốc chí 志:
Tắc bá nghiệp khả thành, Hán thất khả hưng hĩ
成, 矣 (Gia Cát Lượng truyện 傳) Thì nghiệp bá có thể làm nên, nhà Hán có thể hưng thịnh lên vậy.Sự nghiệp vượt hơn người khác mà đứng hàng đầu. ◎Như:
thương trường đích bá nghiệp
.

Nghĩa của 霸业 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàyè] sự thống trị; bá nghiệp。指称霸诸侯或维持霸权的大业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霸

:ác bá (người cậy mạnh hiếp yếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
霸業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 霸業 Tìm thêm nội dung cho: 霸業