Từ: 力道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力道 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìdào]
1. lực lượng; sức lực。力气;力量。
力道大。
lực lượng mạnh.
有力道。
có sức lực.
2. hiệu lực; tác dụng。效力;作用。
化肥比粪肥力道来得快。
phân hoá học có tác dụng nhanh hơn phân bắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
力道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力道 Tìm thêm nội dung cho: 力道