Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 力道 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìdào] 方
1. lực lượng; sức lực。力气;力量。
力道大。
lực lượng mạnh.
有力道。
có sức lực.
2. hiệu lực; tác dụng。效力;作用。
化肥比粪肥力道来得快。
phân hoá học có tác dụng nhanh hơn phân bắc.
1. lực lượng; sức lực。力气;力量。
力道大。
lực lượng mạnh.
有力道。
có sức lực.
2. hiệu lực; tác dụng。效力;作用。
化肥比粪肥力道来得快。
phân hoá học có tác dụng nhanh hơn phân bắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 力道 Tìm thêm nội dung cho: 力道
