Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷字 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngzì] từ ít dùng; từ hiếm dùng。冷僻的字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
冷字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷字 Tìm thêm nội dung cho: 冷字