Từ: 防治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防治 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángzhì] chống; phòng chống; phòng và chữa trị。预防和治疗(疾病、病虫害等)。
防治结核病
phòng chống bệnh lao.
防治蚜虫
phòng chống sâu bọ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
防治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防治 Tìm thêm nội dung cho: 防治