Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冷战 trong tiếng Trung hiện đại:
[lěngzhàn] chiến tranh lạnh。指国际间进行的战争形式之外的敌对行动。
[lěng·zhan]
rùng mình; ớn lạnh。因寒冷或害怕浑身突然发抖。也作冷颤。
打了一个冷战。
rùng mình một cái.
[lěng·zhan]
rùng mình; ớn lạnh。因寒冷或害怕浑身突然发抖。也作冷颤。
打了一个冷战。
rùng mình một cái.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷
| linh | 冷: | lung linh |
| liểng | 冷: | liểng xiểng |
| lành | 冷: | lành mạnh |
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lênh | 冷: | lênh đênh |
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lảnh | 冷: | lanh lảnh; lảnh khảnh |
| lểnh | 冷: | |
| rãnh | 冷: | rãnh nước |
| rảnh | 冷: | rảnh rang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 战
| chiến | 战: | chiến tranh, chiến đấu |

Tìm hình ảnh cho: 冷战 Tìm thêm nội dung cho: 冷战
