Từ: 冷枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冷 • 枪

Nghĩa của 冷枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngqiāng] bắn lén; bắn tỉa; bắn trộm。乘人不备暗中射出的枪弹。
打冷枪。
bắn lén.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang枪:cơ sang (súng)
thương枪:ngọn thương
冷枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷枪 Tìm thêm nội dung cho: 冷枪