Cao su chống va đập cửa

Từ: 冷笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lãnh tiếu
Cười nhạt, có vẻ khinh miệt, bất mãn hoặc có ý tức giận.
◇Lí Bạch 白:
Văn dư đại ngôn giai lãnh tiếu
笑 (Thượng Lí Ung 邕) Nghe ta nói ngông đều cười nhạt.

Nghĩa của 冷笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngxiào] cười nhạt; cười gằn; cười khẩy; cười lạnh lùng。含有讽刺、不满意、无可奈何、不屑于、不以为然等意味或怒意的笑。
嘴角挂着一丝冷笑。
nhếch mép cười lạnh lùng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
冷笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷笑 Tìm thêm nội dung cho: 冷笑