Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邕, chiết tự chữ UNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邕:
邕
Pinyin: yong1, yong3;
Việt bính: jung1;
邕 ung
Nghĩa Trung Việt của từ 邕
(Danh) Thành ấp bị nước chảy bao quanh.(Danh) Châu Ung, thuộc tỉnh Quảng Tây.
(Động) Lấp, nghẽn.
§ Cũng như ung 壅.
◇Hán Thư 漢書: Ung Kính thủy bất lưu 邕涇水不流 (Vương Mãng truyện 王莽傳) Làm lấp nghẽn sông Kính không chảy được.
(Tính) Hòa vui.
◇Tấn Thư 晉書: Ngu ngũ thế đồng cư, khuê môn ung mục 虞五世同居, 閨門邕穆 (Tang Ngu truyện 桑虞傳) (Tang) Ngu năm đời sống chung, trong nhà hòa mục.
ung, như "Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)" (gdhn)
Nghĩa của 邕 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
1. Ung Giang (tên sông, ở tỉnh QuảngTây, Trung Quốc.)。邕江,水名,在广西。
2. Ung (tên gọi khác của thành phố Nam Ninh, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc.)。广西南宁的别称。
Từ ghép:
邕剧
Số nét: 10
Hán Việt: UNG
1. Ung Giang (tên sông, ở tỉnh QuảngTây, Trung Quốc.)。邕江,水名,在广西。
2. Ung (tên gọi khác của thành phố Nam Ninh, tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc.)。广西南宁的别称。
Từ ghép:
邕剧
Chữ gần giống với 邕:
邕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邕
| ung | 邕: | Ung châu (thuộc tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc) |

Tìm hình ảnh cho: 邕 Tìm thêm nội dung cho: 邕
