Từ: 冷语冰人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷语冰人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冷 • 语 • 冰 • 人

Nghĩa của 冷语冰人 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngyǔbīngrén] Hán Việt: LÃNH NGỮ BĂNG NHÂN
lời lẽ lạnh nhạt khiến người giá buốt; lời lẽ chua ngoa, cay nghiệt làm tổn thương đến người khác。用尖酸刻薄的话伤害人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ语:ngôn ngữ, tục ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
冷语冰人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷语冰人 Tìm thêm nội dung cho: 冷语冰人