Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冻疮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冻疮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冻疮 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngchuāng] nứt da; nẻ da; nứt nẻ (vì lạnh)。局部皮肤因受低温损害而成的疮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
冻疮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冻疮 Tìm thêm nội dung cho: 冻疮