Từ: 运脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 运脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 运脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùnjiǎo] phí vận chuyển; cước chuyên chở。运费。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
运脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 运脚 Tìm thêm nội dung cho: 运脚