Từ: 竹叶青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹叶青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹叶青 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúyèqīng] 1. rắn lục。毒蛇的一种,身体绿色,从眼的下部沿着腹部两旁到尾端有黄白色条纹,尾端红褐色。生活在温带和热带地方的树上。
2. rượu thuốc; rượu trúc diệp thanh。以汾酒为原酒加入多种药材泡制成的一种略带黄绿色的酒。
3. hoàng tửu (một loại rượu của Thiệu Hưng)。绍兴酒的一种,淡黄色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
竹叶青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹叶青 Tìm thêm nội dung cho: 竹叶青