Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 竹叶青 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhúyèqīng] 1. rắn lục。毒蛇的一种,身体绿色,从眼的下部沿着腹部两旁到尾端有黄白色条纹,尾端红褐色。生活在温带和热带地方的树上。
2. rượu thuốc; rượu trúc diệp thanh。以汾酒为原酒加入多种药材泡制成的一种略带黄绿色的酒。
3. hoàng tửu (một loại rượu của Thiệu Hưng)。绍兴酒的一种,淡黄色。
2. rượu thuốc; rượu trúc diệp thanh。以汾酒为原酒加入多种药材泡制成的一种略带黄绿色的酒。
3. hoàng tửu (một loại rượu của Thiệu Hưng)。绍兴酒的一种,淡黄色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |

Tìm hình ảnh cho: 竹叶青 Tìm thêm nội dung cho: 竹叶青
