Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庵, chiết tự chữ AM, IM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庵:
庵
Pinyin: an1;
Việt bính: am1;
庵 am
Nghĩa Trung Việt của từ 庵
(Danh) Nhà tranh nhỏ mái tròn, lều tranh.◎Như: thảo am 草庵 lều cỏ, mao am 茅庵 lều tranh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Kết nhất mao am, tu chân dưỡng tính 結一茅庵, 修真養性 (Đệ nhất hồi) Dựng một túp lều tranh (để) tu chân dưỡng tính.
(Danh) Miếu, chùa nhỏ để thờ Phật.
§ Cũng viết là 菴.
◎Như: ni cô am 尼姑庵 am ni cô.
am, như "am tranh (cái nhà nhỏ của người ẩn dật)" (vhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (btcn)
Nghĩa của 庵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (菴)
[ān]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: AM
书
1. lều tranh; lều cỏ。小草屋。
2. am (thường chỉ nơi ở của ni cô)。佛寺(多指尼姑住的)。
Từ ghép:
庵堂
[ān]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: AM
书
1. lều tranh; lều cỏ。小草屋。
2. am (thường chỉ nơi ở của ni cô)。佛寺(多指尼姑住的)。
Từ ghép:
庵堂
Dị thể chữ 庵
菴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庵
| am | 庵: | am tranh (cái nhà nhỏ của người ẩn dật) |
| im | 庵: | im ả, im ắng, im ỉm |

Tìm hình ảnh cho: 庵 Tìm thêm nội dung cho: 庵
