Chữ 庵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庵, chiết tự chữ AM, IM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庵:

庵 am

Đây là các chữ cấu thành từ này: 庵

庵

Chiết tự chữ 庵

Chiết tự chữ am, im bao gồm chữ 广 奄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庵 cấu thành từ 2 chữ: 广, 奄
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • 奄 em, im, yêm, yểm, ăm
  • am [am]

    U+5EB5, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: an1;
    Việt bính: am1;

    庵 am

    Nghĩa Trung Việt của từ 庵

    (Danh) Nhà tranh nhỏ mái tròn, lều tranh.
    ◎Như: thảo am 草
    庵 lều cỏ, mao am 茅庵 lều tranh.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Kết nhất mao am, tu chân dưỡng tính 結一茅庵, 修真養性 (Đệ nhất hồi) Dựng một túp lều tranh (để) tu chân dưỡng tính.

    (Danh)
    Miếu, chùa nhỏ để thờ Phật.
    § Cũng viết là 菴.
    ◎Như: ni cô am 尼姑庵 am ni cô.

    am, như "am tranh (cái nhà nhỏ của người ẩn dật)" (vhn)
    im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (btcn)

    Nghĩa của 庵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (菴)
    [ān]
    Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 11
    Hán Việt: AM
    书
    1. lều tranh; lều cỏ。小草屋。
    2. am (thường chỉ nơi ở của ni cô)。佛寺(多指尼姑住的)。
    Từ ghép:
    庵堂

    Chữ gần giống với 庵:

    㢈, 㢉, 㢊, 㢋, 庳, 庵, 庶, 康, 庸, 庹, 庻, 庼,

    Dị thể chữ 庵

    菴,

    Chữ gần giống 庵

    廏, 庠, 庥, 麻, 庤, 庣, 庢, 庡, 废, 座,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庵 Tự hình chữ 庵 Tự hình chữ 庵 Tự hình chữ 庵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庵

    am庵:am tranh (cái nhà nhỏ của người ẩn dật)
    im庵:im ả, im ắng, im ỉm
    庵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庵 Tìm thêm nội dung cho: 庵