Cao su chống va đập cửa

Từ: bản chính văn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản chính văn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bảnchínhvăn

Dịch bản chính văn sang tiếng Trung hiện đại:

白文 《指有注解的书不录注解只印正文的本子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bản

bản:bản lề
bản:tà bản (mặt nghiêng)
bản:bản (vin kéo)
bản𢪱: 
bản:bản xã
bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bản:tái bản
bản:san bản (loại thuyền nhỏ)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:bản kim loại (tấm kim loại)
bản:xem phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: văn

văn:văn chương
văn: 
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)
văn:kiến vãn, văn nhân; văn (hít, ngửi)
văn:văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)
văn:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
văn:văn (mây có vân)
bản chính văn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bản chính văn Tìm thêm nội dung cho: bản chính văn