Từ: 减低 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减低:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减低 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎndī] giảm xuống; hạ thấp; giảm。降低。
减低物价。
giảm giá vật phẩm.
减低速度。
giảm tốc độ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
减低 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减低 Tìm thêm nội dung cho: 减低