Từ: 减削 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减削:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减削 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnxuē] giảm bớt; cắt giảm。削减。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối
减削 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减削 Tìm thêm nội dung cho: 减削