Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 减摩合金 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减摩合金:
Nghĩa của 减摩合金 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnmóhéjīn] hợp kim giảm ma sát; hợp kim chống mòn。用锡、铅或加入少量其他金属制成的合金,非常耐磨,是制造轴瓦的重要材料。也叫巴比特合金或巴比合金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 减
| giảm | 减: | giảm giá; suy giảm; thuyên giảm |
| xảm | 减: | xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 减摩合金 Tìm thêm nội dung cho: 减摩合金
