Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 几何 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐhé] 书
1. bao nhiêu。多少。
价值几何?
giá bao nhiêu?
2. hình học。几何学。
1. bao nhiêu。多少。
价值几何?
giá bao nhiêu?
2. hình học。几何学。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 何
| gã | 何: | gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường) |
| hà | 何: | hà hơi |

Tìm hình ảnh cho: 几何 Tìm thêm nội dung cho: 几何
